Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định
Cơ bản
Tiền thân Công ty cổ phần khoáng sản Bình Định là Công ty khoáng sản Bình Định được thành lập năm 1985. Được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước(Công ty Khoáng sản Bình Định) thành công ty cổ phần năm 2001 theo Quyết định số:09/2001/QĐ-UB ngày 08 tháng 01 năm 2001 của UBND tỉnh Bình Định. Công ty niêm yết cổ phiếu ngày 28/12/2006 tại Trung tâm giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh theo Quyết định số 112/UBCK-GPNY ngày 12/12/2006 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
http://www.bimico.vn/Vốn hóa
260 tỷ
KL lưu hành
12.4M
KLGD TB 10 phiên
8.7K
Định giá
P/E
28.85
P/B
1.13
EPS (nghìn đ)
0.73
Giá trị sổ sách/cp
18.57
| Chỉ tiêu | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 123.94 | 372.29 | 401.78 | 445.04 |
| Giá vốn hàng bán | 67.93 | 178.56 | 171.35 | 228.78 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 37.38 | 130.54 | 159.87 | 143.8 |
| Lợi nhuận tài chính | 13.56 | 22.16 | 4.44 | 3.13 |
| Lợi nhuận khác | 0.02 | 0.4 | 0.65 | 0.19 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 29.86 | 115.42 | 111.92 | 98.8 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 23.26 | 91.39 | 86.39 | 80.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 23.26 | 91.39 | 86.39 | 80.02 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.82 | 11.06 | 7.77 | 6.46 |
| ROE (%) | 19.24 | 48.61 | 42.43 | 37.31 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| KSV | Tong Cong ty Khoang san TKV-CTCP | 105.20 | -2.59% | 37.1K | 28,200 |
| HGM | Cổ phiếu CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | 111.90 | -0.53% | 3.9K | 1,613 |
| TMG | CTCP Kim loai mau Thai Nguyen - Vimico | 54.30 | -14.08% | 1.0K | 1,129 |
| TNT | Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT | 10.15 | +2.73% | 37.4K | 469 |
| BKC | Cổ phiếu CTCP Khoáng sản Bắc Kạn | 12.90 | -0.77% | 9.0K | 420 |
| PSB | cổ phiếu CTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình | 5.00 | +0.0% | 12.2K | 240 |
| VPG | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 1.65 | -3.51% | 192.5K | 164 |
| FCM | Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam | 2.96 | -2.31% | 44.2K | 145 |
| ITS | CTCP Dau tu, Thuong mai va Dich vu - Vinacomin | 3.20 | +0.0% | 1.8K | 87 |
| MIC | Cổ phiếu CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam | 9.00 | +0.0% | 925 | 79 |
| KCB | Công ty cổ phần Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng | 9.60 | +0.0% | 11.7K | 75 |
| AMC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 13.60 | +4.62% | 665 | 53 |
| ACM | CTCP Tap doan Khoang san A Cuong | 400 | -20.0% | 301.1K | 26 |
| CMI | Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam | 1.20 | +0.0% | 11.6K | 19 |
| LCM | CTCP Khai thác và Chế biến khoáng sản Lào cai | 500 | -16.67% | 121.9K | 15 |