CTCP Lương thực Bình Định
Cơ bản
Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định tiền thân là Sở Lương thực Nghĩa Bình được thành lập năm 1975. BIDIFOOD chuyên về chế biến, xuất khẩu các mặt hàng gạo, đặc biệt là gạo nếp, gạo thơm, các loại nông sản như sắn lát, tinh bột sắn… Sản phẩm của BIDIFOOD đã vươn tới hơn 16 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có những thị trường đòi hỏi nghiêm ngặt về chất lượng như Hoa Kỳ, Liên minh Châu Âu.
http://bidifood.vn/Vốn hóa
80 tỷ
KL lưu hành
4.0M
KLGD TB 10 phiên
130
Định giá
P/E
10.23
P/B
1.05
EPS (nghìn đ)
1.95
Giá trị sổ sách/cp
19.02
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,153.85 | 1,720.67 | 1,158.22 | 1,478.29 |
| Giá vốn hàng bán | 1,060.15 | 1,590.67 | 1,046.63 | 1,378.4 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 93.69 | 130.0 | 111.59 | 99.89 |
| Lợi nhuận tài chính | 1.48 | 2.62 | 3.23 | 7.88 |
| Lợi nhuận khác | 0.02 | 1.22 | 0.14 | 0.06 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 20.4 | 9.9 | 12.52 | 18.16 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 16.31 | 7.86 | 9.94 | 14.5 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 16.31 | 7.86 | 9.94 | 14.5 |
| EPS (nghìn đồng) | 4.08 | 1.97 | — | 3.58 |
| ROE (%) | 9.79 | 5.17 | — | 13.12 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSF | CTCP Tong cong ty Luong thuc Mien Nam | 25.20 | -3.82% | 30.5K | 16,200 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | +0.0% | 915.5K | 454 |
| HSL | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 9.40 | -6.93% | 438.3K | 312 |
| CMN | Công ty cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa- Miliket | 16.50 | +1.23% | 7.2K | 311 |
| FCS | FCS- CTCP Luong thuc thanh pho HCM | 6.60 | +1.54% | 800 | 197 |
| BMV | CTCP Bot my Vinafood 1 | 3.90 | +11.43% | 790 | 65 |
| AGM | Cổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 2.00 | +11.11% | 130.4K | 36 |