Cổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Cơ bản
Với hệ thống kiểm soát chất lượng chặt chẽ, Angimex đã, đang và sẽ cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất và dịch vụ chuyên nghiệp nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng. Angimex không ngừng cải tiến để đáp ứng sự kỳ vọng, mong muốn ngày càng cao của khách hàng cũng như yêu cầu ngày càng khắt khe của thị trường.
http://www.angimex.com.vnVốn hóa
36 tỷ
KL lưu hành
18.2M
KLGD TB 10 phiên
4.5K
Định giá
P/E
-0.28
P/B
-0.11
EPS (nghìn đ)
-7.22
Giá trị sổ sách/cp
-18.77
| Chỉ tiêu | Q2 2019 | Q3 2019 | Q4 2019 | Q1 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 559.62 | 605.61 | 553.64 | 472.17 |
| Giá vốn hàng bán | 510.94 | 555.99 | 510.76 | 433.67 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 48.5 | 49.49 | 42.4 | 38.44 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.21 | -1.32 | 0.8 | -2.04 |
| Lợi nhuận khác | 1.93 | 0.34 | 1.87 | 0.93 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 12.63 | 11.6 | 11.51 | 3.99 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 10.87 | 9.82 | 9.43 | 3.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 10.85 | 9.79 | 9.44 | 3.1 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSF | CTCP Tong cong ty Luong thuc Mien Nam | 25.20 | -3.82% | 30.5K | 16,200 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | +0.0% | 915.5K | 454 |
| HSL | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 9.40 | -6.93% | 438.3K | 312 |
| CMN | Công ty cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa- Miliket | 16.50 | +1.23% | 7.2K | 311 |
| FCS | FCS- CTCP Luong thuc thanh pho HCM | 6.60 | +1.54% | 800 | 197 |
| BLT | CTCP Lương thực Bình Định | 17.00 | -14.57% | 475 | 80 |
| BMV | CTCP Bot my Vinafood 1 | 3.90 | +11.43% | 790 | 65 |